chích, đầm

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không rõ ràng, mơ hồ: Dùng để chỉ một điều đó không rõ ràng, không xác định, hoặc nhiều cách hiểu khác nhau.
    • Không minh bạch, thiếu chính xác: Thường dùng để mô tả những thông tin, lời nói, hoặc tình huống không rõ ràng, dễ gây hiểu lầm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lời giải thích của anh ấy rất chích, đầm, khiến mọi người càng thêm bối rối.
    • Không nên đưa ra những tuyên bố chích, đầm trong một cuộc thảo luận quan trọng như vậy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, phê bình: Thường được dùng để chỉ ý nghĩa, nội dung của một tác phẩm văn học, nghệ thuật không rõ ràng, gợi nhiều cách diễn giải.
    • Hình ảnh trong bài thơ mang tính biểu tượng chích, đầm, để người đọc tự suy ngẫm.
Biến thể từ gần giống
  • Mơ hồ (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự không rõ ràng, không xác định.
  • Không minh bạch (tính từ): Nhấn mạnh sự thiếu rõ ràng, cụ thể, thường dùng trong ngữ cảnh liên quan đến thông tin, giao dịch.
  • Lập lờ (tính từ): ý nghĩa gần với "chích, đầm", thường chỉ lời nói cố ý không rõ ràng để đánh lừa hoặc tránh .
Từ đồng nghĩa
  • Không rõ ràng
  • Mập mờ
  • Nước đôi
Từ trái nghĩa
  • Rõ ràng
  • Minh bạch
  • Chính xác
  • Dứt khoát
  1. ao hồ